Ống Khí Nén PU – Polyurethane Pneumatic Tubing
Ống khí nén PU (Polyurethane) là loại ống dẫn khí được sử dụng phổ biến trong máy tự động hóa, hệ thống khí nén, xi lanh, van điện từ, bộ chia khí và các thiết bị sử dụng đầu nối nhanh Push-In.
Vật liệu PU có đặc tính mềm dẻo, dễ uốn và dễ bố trí đường ống trong không gian máy. Sản phẩm phù hợp cho các hệ thống cần đi ống gọn, thao tác lắp đặt nhanh và thay thế thuận tiện.
| Loại sản phẩm |
Ống khí nén / Pneumatic Tubing |
| Vật liệu |
PU – Polyurethane |
| Kích thước |
4×2.5 / 6×4 / 8×5 / 10×6.5 / 12×8 mm |
| Môi chất sử dụng |
Khí nén |
| Kiểu kết nối |
Phù hợp đầu nối nhanh Push-In theo đường kính ngoài của ống |
| Ứng dụng |
Automation Machine / Cylinder / Solenoid Valve / Pneumatic System |
| Giá |
Liên hệ |
Đặc Điểm Nổi Bật
- Vật liệu Polyurethane có độ mềm dẻo tốt, thuận tiện khi đi ống trong máy.
- Dễ uốn cong và bố trí tại các khu vực có không gian lắp đặt hạn chế.
- Phù hợp với nhiều loại đầu nối nhanh khí nén Push-In.
- Lắp đặt và tháo thay nhanh, thuận tiện cho bảo trì thiết bị.
- Bề mặt ống trơn, dễ đưa vào fitting và dễ nhận biết đường ống.
- Có nhiều đường kính để lựa chọn theo lưu lượng khí và kích thước fitting.
- Phù hợp cho máy tự động hóa, jig, fixture, robot và hệ thống khí nén công nghiệp.
Bảng Kích Thước Ống PU
| Quy cách |
Đường kính ngoài OD |
Đường kính trong ID |
Fitting tương thích |
Ứng dụng tham khảo |
| PU 4×2.5 |
4 mm |
2.5 mm |
Push-In Ø4 |
Tín hiệu khí, cylinder nhỏ, cơ cấu nhỏ gọn |
| PU 6×4 |
6 mm |
4 mm |
Push-In Ø6 |
Xi lanh nhỏ và trung bình, máy tự động hóa |
| PU 8×5 |
8 mm |
5 mm |
Push-In Ø8 |
Đường khí chính cỡ vừa, cylinder trung bình |
| PU 10×6.5 |
10 mm |
6.5 mm |
Push-In Ø10 |
Thiết bị cần lưu lượng khí lớn hơn |
| PU 12×8 |
12 mm |
8 mm |
Push-In Ø12 |
Đường cấp khí chính và cơ cấu khí lưu lượng lớn |
Cách đọc kích thước:
Ví dụ PU 8×5 nghĩa là ống có đường kính ngoài OD = 8 mm và đường kính trong ID = 5 mm. Khi chọn fitting Push-In, thông thường cần chọn fitting theo đường kính ngoài OD của ống.
Lựa Chọn Ống Theo Fitting
| Đường kính fitting |
Ống PU đề xuất |
Ví dụ phụ kiện tương thích |
| Ø4 mm |
PU 4×2.5 |
PC4 / PL4 / SL4 và fitting Push-In Ø4 |
| Ø6 mm |
PU 6×4 |
PC6 / PL6 / SL6 và fitting Push-In Ø6 |
| Ø8 mm |
PU 8×5 |
PC8 / PL8 / SL8 và fitting Push-In Ø8 |
| Ø10 mm |
PU 10×6.5 |
PC10 / PL10 / SL10 và fitting Push-In Ø10 |
| Ø12 mm |
PU 12×8 |
PC12 / PL12 / SL12 và fitting Push-In Ø12 |
Nguyên tắc lựa chọn nhanh: Chọn đường kính ngoài của ống PU trùng với kích thước đầu cắm của fitting. Ví dụ fitting PL8, PC8 hoặc SL8 sử dụng với ống có OD Ø8 mm, tương ứng với PU 8×5.
Ứng Dụng
- Máy tự động hóa và dây chuyền sản xuất.
- Hệ thống xi lanh khí nén.
- Van điện từ và cụm van khí.
- Cơ cấu Pick & Place.
- Robot và thiết bị gắp sản phẩm.
- Jig, fixture và thiết bị kiểm tra tự động.
- Hệ thống cấp khí cho máy công nghiệp.
- Tủ điều khiển và cụm pneumatic manifold.
Hướng Dẫn Lắp Đặt
- Cắt đầu ống vuông và sạch, không để mép ống bị nghiêng hoặc biến dạng.
- Đưa ống thẳng vào fitting Push-In đến hết hành trình.
- Kéo nhẹ ống để kiểm tra ống đã được khóa chắc chắn.
- Không bẻ gập ống tại vị trí sát fitting.
- Khi tháo, nhấn đều vòng nhả của fitting rồi kéo ống thẳng ra.
- Kiểm tra rò khí sau khi hoàn thành lắp đặt.
Lưu Ý Khi Lựa Chọn
Kích thước ống cần được lựa chọn dựa trên lưu lượng khí, chiều dài đường ống, kích thước cổng khí và yêu cầu tốc độ của cơ cấu chấp hành. Với các hệ thống sử dụng nhiều xi lanh hoặc cần lưu lượng cao, nên lựa chọn đường kính ống phù hợp để hạn chế sụt áp trên đường khí.
Áp suất, nhiệt độ và bán kính uốn cho phép có thể khác nhau theo nhà sản xuất và từng series ống PU. Khi sử dụng trong điều kiện đặc biệt, cần kiểm tra datasheet của đúng model trước khi lựa chọn.
Câu Hỏi Thường Gặp
1. PU 8×5 có nghĩa là gì? PU 8×5 là ống Polyurethane có đường kính ngoài 8 mm và đường kính trong 5 mm.
2. Fitting Ø8 dùng với loại ống nào? Fitting Push-In Ø8 được lựa chọn theo đường kính ngoài của ống, vì vậy phù hợp với PU 8×5.
3. Ống PU có phù hợp cho máy tự động hóa không? Có. Ống PU được sử dụng rộng rãi trong máy tự động hóa nhờ khả năng đi ống linh hoạt, kết nối nhanh với fitting và thuận tiện khi bảo trì.
4. Nên chọn ống 4 mm, 6 mm, 8 mm, 10 mm hay 12 mm? Cần lựa chọn theo kích thước fitting, lưu lượng khí và cơ cấu sử dụng. Đường kính lớn hơn thường được dùng cho các đường khí cần lưu lượng cao hơn.
Thông Tin Đặt Hàng
| Mã / Quy cách |
Kích thước OD × ID |
Vật liệu |
Tình trạng |
| PU4×2.5 |
4 × 2.5 mm |
Polyurethane |
Liên hệ |
| PU6×4 |
6 × 4 mm |
Polyurethane |
Liên hệ |
| PU8×5 |
8 × 5 mm |
Polyurethane |
Liên hệ |
| PU10×6.5 |
10 × 6.5 mm |
Polyurethane |
Liên hệ |
| PU12×8 |
12 × 8 mm |
Polyurethane |
Liên hệ |