GIẢI PHÁP ĐỊNH LƯỢNG & ĐIỂM KEO TỰ ĐỘNG
Giải Pháp Máy Điểm Keo Tự Động Theo Điểm & Theo Đường
Hệ thống được thiết kế để định lượng và đưa keo chính xác lên sản phẩm, hỗ trợ cả hình thức chấm keo tại từng điểm và đi keo liên tục theo đường hoặc biên dạng.
Quỹ đạo có thể bao gồm điểm, đường thẳng, cung tròn, đường tròn, khung kín hoặc biên dạng tự do tùy theo yêu cầu của sản phẩm.
Máy sử dụng hệ thống chuyển động XYZ hoặc XYZR để điều khiển đầu kim di chuyển theo tọa độ đã lập trình.
Keo được định lượng bằng van, bơm định lượng hoặc hệ thống áp suất, sau đó được đưa tới vị trí cần bơm theo chương trình của từng sản phẩm.
Tùy yêu cầu, máy có thể tích hợp thêm camera định vị, cảm biến đo chiều cao, kiểm tra đường keo và kết nối dữ liệu sản xuất.
Hai phương thức chính:
Chấm keo theo điểm → Bơm lượng keo xác định tại từng tọa độ.
Đi keo theo đường → Bơm keo liên tục theo đường thẳng, cung tròn, đường vòng hoặc biên dạng sản phẩm.
Chấm Keo Theo Điểm
Vị trí 1 ● → Vị trí 2 ● → Vị trí 3 ● → Vị trí 4 ●
Phù hợp cho:
- Cố định linh kiện.
- Gia cố vị trí lắp ráp.
- Chấm keo UV.
- Chấm Silicone.
- Đưa vật liệu dẫn nhiệt.
- Các vị trí cần lượng keo riêng biệt.
Đi Keo Theo Đường Hoặc Đường Vòng
Điểm bắt đầu → Đường thẳng → Góc bo → Cung tròn → Đường vòng → Quay về điểm kết thúc
Phù hợp cho:
- Dán liên kết khung.
- Làm kín vỏ sản phẩm.
- Tạo đường keo kín quanh chu vi.
- Dán màn hình hoặc module.
- Dán các chi tiết có đường biên phức tạp.
Các Dạng Quỹ Đạo
| Dạng quỹ đạo |
Mô tả |
Ứng dụng |
| Điểm |
Chấm lượng keo tại một tọa độ. |
Cố định linh kiện. |
| Đường thẳng |
Đi keo liên tục theo đường thẳng. |
Dán cạnh hoặc gân. |
| Cung tròn |
Nội suy chuyển động theo cung. |
Góc bo và chi tiết cong. |
| Đường tròn |
Đi keo đủ 360°. |
Chi tiết tròn hoặc vòng làm kín. |
| Khung kín |
Đường keo bao quanh sản phẩm. |
Làm kín vỏ. |
| Biên dạng tự do |
Quỹ đạo theo hình dạng thực tế của sản phẩm. |
Sản phẩm có hình học phức tạp. |
Quy Trình Hoạt Động
1
Nạp Sản Phẩm
Sản phẩm được đặt vào đồ gá hoặc đưa vào bằng băng tải.
2
Xác Nhận Sản Phẩm
Cảm biến xác nhận sản phẩm đã sẵn sàng.
3
Định Vị
Camera xác định vị trí nếu ứng dụng có yêu cầu bù sai lệch.
4
Điểm Keo
Đầu keo di chuyển và bơm vật liệu theo quỹ đạo.
5
Kiểm Tra
Kiểm tra đường keo nếu công đoạn yêu cầu.
6
Hoàn Thành
Sản phẩm được chuyển tới công đoạn tiếp theo.
Định Vị Bằng Camera Trước Khi Điểm Keo
Camera → Nhận dạng điểm chuẩn / cạnh → X / Y / θ → Bù tọa độ → Dịch chuyển toàn bộ quỹ đạo keo
Giải pháp này hữu ích khi sản phẩm có thể lệch một lượng nhỏ sau khi được đặt vào đồ gá.
Kiểm Soát Chiều Cao Đầu Kim
Chiều Cao Cố Định Phù hợp khi bề mặt sản phẩm và đồ gá có độ lặp lại tốt.
Cảm Biến Tiếp Xúc Đo mặt sản phẩm trước khi thực hiện quá trình điểm keo.
Cảm Biến Laser Đo chiều cao không tiếp xúc và tự động bù trục Z.
Đo bề mặt → Tính sai lệch Z → Điều chỉnh chiều cao → Duy trì khoảng cách đầu kim ổn định
Phương Pháp Định Lượng Keo
| Phương pháp |
Đặc điểm |
Ứng dụng |
| Ống chứa keo dùng khí nén |
Điều khiển bằng áp suất và thời gian. |
Ứng dụng cơ bản, lượng keo vừa và nhỏ. |
| Bình áp suất kết hợp van |
Cấp keo liên tục tới đầu bơm. |
Dây chuyền sản xuất. |
| Van kim |
Điều khiển đóng mở dòng keo tại đầu phun. |
Điểm keo và đường keo. |
| Bơm định lượng thể tích |
Kiểm soát lượng keo theo thể tích. |
Ứng dụng yêu cầu định lượng ổn định. |
| Van phun không tiếp xúc |
Bơm vật liệu mà đầu phun không chạm sản phẩm. |
Điểm nhỏ, tốc độ cao hoặc vị trí khó tiếp cận. |
Các Thông Số Có Thể Điều Chỉnh
Áp Suất Điều chỉnh áp suất cấp vật liệu.
Thời Gian Bơm Điều chỉnh thời gian mở van cho từng điểm.
Tốc Độ Di Chuyển Điều chỉnh tốc độ đầu kim trên đường keo.
Chiều Cao Đầu Kim Kiểm soát khoảng cách giữa đầu kim và bề mặt.
Thời Gian Trễ Tối ưu thời điểm bắt đầu và kết thúc bơm keo.
Lưu Lượng Điều chỉnh lượng vật liệu theo yêu cầu công nghệ.
Kiểm Tra Đường Keo Sau Khi Bơm
Hoàn thành điểm keo → Camera kiểm tra → Đánh giá vị trí và tính liên tục → Đạt / Không đạt
Tùy điều kiện hình ảnh, hệ thống có thể kiểm tra:
- Có hoặc không có keo.
- Đường keo bị đứt.
- Đường keo lệch khỏi vùng cho phép.
- Keo tràn ra ngoài.
- Điểm đầu hoặc cuối bất thường.
- Chiều rộng đường keo nếu hình ảnh đáp ứng yêu cầu đo.
Cấu Thành Hệ Thống
01. Hệ Thống XYZ / XYZR Điều khiển đầu điểm keo theo quỹ đạo.
02. Van Điểm Keo Điều khiển dòng vật liệu.
03. Hệ Thống Cấp Keo Ống keo, bình áp suất hoặc bơm định lượng.
04. Đầu Kim Lựa chọn kích thước theo yêu cầu đường keo.
05. Camera Tùy chọn xác định vị trí và bù X / Y / θ.
06. Cảm Biến Chiều Cao Bù trục Z khi bề mặt sản phẩm thay đổi.
07. PLC & Bộ Điều Khiển Chuyển Động Điều khiển trình tự và quỹ đạo.
08. HMI Quản lý chương trình, thông số và cảnh báo.
09. Đồ Gá Giữ sản phẩm ổn định trong quá trình điểm keo.
Ưu Điểm Của Giải Pháp
- Hỗ trợ chấm từng điểm và đi đường keo liên tục.
- Đi được đường thẳng, cung tròn, đường tròn và biên dạng kín.
- Ổn định vị trí giữa các sản phẩm.
- Cho phép điều chỉnh lượng keo theo từng công đoạn.
- Có thể bù vị trí bằng camera.
- Có thể bù chiều cao trục Z.
- Hỗ trợ nhiều model bằng chương trình lưu sẵn.
- Có thể kiểm tra đường keo sau quá trình bơm.
- Dễ tích hợp vào dây chuyền tự động hóa.
Lưu ý khi lựa chọn hệ thống: Không nên lựa chọn van hoặc bơm chỉ dựa trên tên của loại keo.
Cần đánh giá thêm: độ nhớt, tỷ trọng, thành phần hạt, thời gian đóng rắn, thời gian sử dụng sau pha, lượng keo yêu cầu, chiều rộng đường keo và tốc độ sản xuất.
Giải Pháp Điểm Keo Chính Xác Theo Yêu Cầu Sản Phẩm
Sự kết hợp giữa điều khiển chuyển động, định lượng vật liệu, định vị bằng camera và bù chiều cao cho phép xử lý linh hoạt từ điểm keo đơn lẻ đến các đường keo kín có biên dạng phức tạp.