Yêu cầu báo giá Yêu cầu báo giá Tư vấn miễn phí
Tư vấn miễn phí 0961 749 757
Giỏ hàng 0
Giỏ hàng
Giỏ hàng của bạn (0 sản phẩm)

IBOX-601-9L2C4P – Industrial PC Fanless 9 LAN / 4 PoE Cho Motion Control & Machine Vision

IBOX-601-9L2C4P là máy tính công nghiệp fanless hiệu năng cao của TP-IPC / TOLANG, được thiết kế cho các hệ thống Motion Control, Data Acquisition và Machine Vision cần nhiều cổng mạng, PoE và CPU desktop hiệu năng cao.

Theo catalogue, thiết bị có tổng cộng 9 cổng Intel Ethernet, trong đó 6 cổng dùng Intel i211 và 4 cổng hỗ trợ PoE IEEE 802.3af. Sản phẩm còn có 2 RS232/RS485, 8 GPIO, dual/multi-storage, tùy chọn EtherCAT, 3G/4G hoặc 4G/5G tùy nền tảng và nguồn DC 9–36V.
Mã SP: IBOX-601-9L2C4P
Giá:
Liên hệ
  • Bộ xử lý: Intel Core desktop Gen 6 / 7–9 / 12–13
  • Bộ nhớ RAM: 2 × DDR4 SO-DIMM, tối đa 32GB / 128GB tùy nền tảng
  • Kết nối mạng: 9 × Ethernet
  • PoE: 6 × Intel i211 Gigabit, trong đó 4 × PoE IEEE 802.3af
  • Cổng giao tiếp: 2 × RS232/RS485
  • I/O công nghiệp: 8 GPIO, tùy chọn DI/DO cách ly DC 5–24V / 2A
  • Lưu trữ: SATA / mSATA / M.2 NVMe, hỗ trợ RAID tùy nền tảng
  • Motion Network: LinuxRT + EtherCAT soft master; hỗ trợ tùy biến EtherCAT
  • Kết nối mở rộng: Mini-PCIe, M.2 E-key Wi-Fi/Bluetooth, 4G/5G tùy cấu hình
  • Nguồn cấp: DC 9–36V
  • Ứng dụng: Machine Vision, Motion Control, Robot, Data Acquisition và Smart Factory
Liên hệ để nhận báo giá tốt nhất
Chọn số lượng cần mua
Hàng chuẩn chính hãng
Hàng chuẩn chính hãng
Hàng chuẩn chính hãng

IBOX-601-9L2C4P – Industrial PC Fanless 9 LAN / 4 PoE Cho Motion Control & Machine Vision

IBOX-601-9L2C4P là máy tính công nghiệp fanless hiệu năng cao của TP-IPC / TOLANG, được thiết kế cho các hệ thống Motion Control, Data Acquisition và Machine Vision cần nhiều cổng mạng, PoE và CPU desktop hiệu năng cao.

Theo catalogue, thiết bị có tổng cộng 9 cổng Intel Ethernet, trong đó 6 cổng dùng Intel i211 và 4 cổng hỗ trợ PoE IEEE 802.3af. Sản phẩm còn có 2 RS232/RS485, 8 GPIO, dual/multi-storage, tùy chọn EtherCAT, 3G/4G hoặc 4G/5G tùy nền tảng và nguồn DC 9–36V.

Model IBOX-601-9L2C4P
Thương hiệu TP-IPC / TOLANG
Loại 9-LAN High-Performance Fanless Industrial PC
Chipset Intel Z370 Chipset theo catalogue
CPU Platform Intel Core Gen 6 / Gen 7–9 / Gen 12–13
CPU Socket LGA1151 / LGA1151 / LGA1700 tùy nền tảng
RAM DDR4 SO-DIMM, tối đa 32GB / 32GB / 128GB tùy nền tảng
LAN 9 cổng mạng tổng cộng
PoE 6 × Intel i211 Gigabit, trong đó 4 cổng hỗ trợ PoE IEEE 802.3af
Serial 2 × RS232 / RS485
GPIO 8 GPIO; tùy chọn DI/DO cách ly quang
Storage SATA / mSATA / M.2 NVMe tùy nền tảng
EtherCAT Hỗ trợ tùy biến 1 cổng EtherCAT theo catalogue
Wireless 3G/4G hoặc 4G/5G tùy nền tảng và module
Nguồn DC 9–36V
Kích thước 290.35 × 87.58 × 186 mm
Ứng dụng Motion Control / Data Acquisition / Machine Vision
Giá Liên hệ

Đặc Điểm Nổi Bật

  • 9 cổng Intel Ethernet cho hệ thống nhiều camera và nhiều mạng độc lập.
  • 6 × Intel i211 Gigabit LAN, trong đó 4 kênh hỗ trợ PoE IEEE 802.3af.
  • Hỗ trợ tùy biến 1 cổng EtherCAT.
  • Catalogue mô tả hỗ trợ LinuxRT real-time system và EtherCAT soft master.
  • 2 × RS232 / RS485 có thể chuyển đổi bằng jumper.
  • Pin 9 của DB9 hỗ trợ cấp nguồn 5V / 12V.
  • 8 GPIO, tùy chọn DI/DO cách ly quang DC 5–24V / 2A.
  • Hỗ trợ nhiều lựa chọn SATA / mSATA / M.2 NVMe.
  • Hỗ trợ TPM qua header 2×8-pin theo catalogue.
  • Hỗ trợ Remote Switch, PS/2 và Auto Power On.
  • Hỗ trợ Wi-Fi + Bluetooth qua M.2 E-key.
  • Hỗ trợ 3G/4G hoặc 4G/5G tùy nền tảng.
  • Nguồn DC 9–36V dải rộng.
  • Fanless, enclosed, cableless, modular và tản nhiệt bằng nhôm + heat pipe đồng.

Nền Tảng CPU & RAM

Nền tảng Socket TDP Graphics RAM
Intel Core Gen 6 LGA1151 51–65W Intel HD Graphics 530 2 × DDR4 SO-DIMM 1866/2133MHz, tối đa 32GB
Intel Core Gen 7–9 LGA1151 65W Gen 7: HD Graphics 630; Gen 8–9: UHD Graphics 630 2 × DDR4 SO-DIMM 2400/2666MHz, tối đa 32GB
Intel Core Gen 12–13 LGA1700 35–219W Intel UHD Graphics 730 / 770 2 × DDR4 SO-DIMM 3200MHz, tối đa 128GB
Catalogue có một số cách mô tả chưa hoàn toàn đồng nhất: phần giới thiệu ghi “Intel 6–12 Gen Core 65W”, trong khi bảng chi tiết liệt kê Gen 6, Gen 7–9 và Gen 12–13 với TDP lên tới 219W. Ngoài ra catalogue ghi chipset Intel Z370 đồng thời liệt kê socket LGA1700 cho Gen 12–13. Trang này giữ nguyên thông tin nguồn và không tự hiệu chỉnh.

9 LAN – 4 PoE

IBOX-601-9L2C4P được thiết kế cho hệ thống mạng mật độ cao. Tổng cộng 9 cổng Ethernet gồm nhóm LAN thường và nhóm Intel i211.

Nhóm mạng Cấu hình theo catalogue Tính năng
LAN thường – nền tảng Gen 6–9 3 × Intel i210 Gigabit Ethernet Wake-on-LAN / PXE
LAN thường – nền tảng Gen 12–13 2 × Intel i210 + 1 × Intel i219LM Wake-on-LAN / PXE
Nhóm i211 6 × Intel i211 Gigabit Ethernet 4 cổng hỗ trợ PoE IEEE 802.3af; hỗ trợ tùy biến 1 EtherCAT
Ví dụ phân chia hệ thống:
PoE1 → Camera 1
PoE2 → Camera 2
PoE3 → Camera 3
PoE4 → Camera 4
LAN5–LAN7 → Camera / Sensor / Device
LAN8 → PLC / Robot / EtherCAT
LAN9 → Factory Network / Server
Camera / PLC / Robot / EtherCAT Device → IBOX-601-9L2C4P → Vision / Motion / Data Processing → Machine / Server

EtherCAT & LinuxRT

Phần giới thiệu catalogue ghi sản phẩm hỗ trợ LinuxRT real-time system và một EtherCAT soft master.

Bảng chi tiết cũng ghi có thể tùy biến một cổng EtherCAT trong nhóm cổng Intel i211.

Catalogue không cung cấp thêm thông tin về EtherCAT master stack, cycle time, distributed clocks hoặc chứng nhận tương thích. Các thông số này cần được xác nhận riêng nếu sử dụng cho motion control thời gian thực.

2 Cổng RS232 / RS485

Thông số Cấu hình
Số lượng 2 cổng
Connector DB9 + RJ45 theo catalogue
Chuẩn RS232 / RS485
Chuyển đổi Jumper selectable
DB9 Pin 9 Hỗ trợ cấp nguồn 5V / 12V

Storage

Storage thay đổi theo nền tảng CPU. Catalogue liệt kê SATA, mSATA và M.2 NVMe/SATA.

Hạng mục Cấu hình theo catalogue
SATA 1 × 2.5" SATA 3.0; các nền tảng tương ứng có thêm 3 × SATA 3.0 hỗ trợ RAID 0/1/5; Gen 12–13 ghi hỗ trợ 2 × SATA RAID 0/1
mSATA 1 × mSATA 3.0, tốc độ tới 6Gbps trên cấu hình tương ứng
M.2 – nền tảng tương ứng 1 × M.2 2280 M-key, hỗ trợ PCIe 3.0 x4 NVMe / SATA
NVMe – Gen 12–13 Hỗ trợ 2 × NVMe: PCIe 4.0 x4 + PCIe 3.0 x2 theo catalogue

8 GPIO / DI-DO Tùy Chọn

Thông số Cấu hình
GPIO 8 kênh
Logic Level DC 3V / 5V
Connector 12-pin, pitch 3.81mm
DI/DO Option Opto-isolated module, DC 5–24V / 2A
Remote Switch 12-pin terminal theo catalogue
PS/2 1 cổng
Auto Power On Có
TPM 1 × TPM header, 2×8-pin

USB

  • 8 × USB 3.0.
  • Catalogue ghi phiên bản Gen 12–14 có 4 cổng USB 3.2 trong nhóm này.
  • 2 × USB 2.0.
  • 1 × USB 2.0 nội bộ.
Bảng CPU của trang này liệt kê Gen 12–13, trong khi phần USB lại ghi “12–14 Gen version”. Đây là cách ghi trong catalogue nguồn.

Display Output

Nền tảng / Cổng Độ phân giải theo catalogue
HDMI – cấu hình truyền thống 4096 × 2304 @ 24Hz
Optional DP 4096 × 2304 @ 60Hz
VGA 1920 × 1200 @ 60Hz
DP – nền tảng Gen 12–13 7680 × 4320 @ 60Hz
HDMI – nền tảng Gen 12–13 4096 × 2160 @ 24Hz

Audio

  • 1 × MIC.
  • 1 × SPK.
  • Onboard Realtek ALC662 6-channel HD Audio theo catalogue.
  • Hỗ trợ Line-Out / MIC.

3G / 4G / 5G & Wireless Expansion

Cấu hình wireless thay đổi theo nền tảng.

Khe / SIM Chức năng theo catalogue
Mini-PCIe + External SIM Hỗ trợ 3G / 4G
Gen 12–13: 2 SIM slots Hỗ trợ cấu hình cellular linh hoạt hơn
M.2 B-key Hỗ trợ 4G / 5G; dùng chung tài nguyên với USB1 theo catalogue
M.2 2230 E-key PCIe + USB 2.0; hỗ trợ Wi-Fi + Bluetooth

Mini-PCIe & Tài Nguyên Chia Sẻ

Thiết bị có 1 full-size Mini-PCIe hỗ trợ PCIe + USB 2.0.

Catalogue ghi tín hiệu PCIe của Mini-PCIe dùng chung với một cổng LAN. Ngoài ra M.2 B-key hỗ trợ 4G/5G nhưng dùng chung tài nguyên với USB1. Cần xác nhận cấu hình cuối nếu muốn sử dụng đồng thời toàn bộ giao tiếp.

Nguồn DC 9–36V

Power Input: DC 9–36V
Power Connector: 4-pin DC connector kiểu S-terminal, full shield
Alternative / Terminal: 4-pin Phoenix, pitch 5.08mm

Thiết Kế Fanless Với Heat Pipe

  • Aluminum Alloy.
  • Fanless.
  • Enclosed Design.
  • Cableless Internal Design.
  • Modular Architecture.
  • Aluminum + Copper Heat Pipe Passive Cooling.
  • Compatible With Expansion Cards.

Kích thước: 290.35 × 87.58 × 186 mm. Khối lượng khoảng 3.9kg, phụ thuộc cấu hình thực tế.

Ứng Dụng

  • Motion Control.
  • Machine Vision.
  • Multi-Camera Inspection.
  • Data Acquisition.
  • EtherCAT Soft Master.
  • Robot / Servo Control.
  • Industrial Networking.
  • Edge Computing.
  • Smart Factory.

Thông Số Kỹ Thuật

Thông số IBOX-601-9L2C4P
Operating System Windows 7 / Windows 8 / Windows 10 / Windows 11 / Linux / WES 7 / Windows 10 IoT
Chipset Intel Z370 Chipset theo catalogue
CPU Intel Core Gen 6 / Gen 7–9 / Gen 12–13
CPU Socket LGA1151 / LGA1151 / LGA1700
TDP 51–65W / 65W / 35–219W
RAM 2 × DDR4 SO-DIMM; tối đa 32GB / 32GB / 128GB tùy nền tảng
Storage SATA 3.0 / mSATA / M.2 NVMe-SATA tùy nền tảng; RAID support theo cấu hình
COM 2 × RS232 / RS485, DB9 + RJ45, jumper selectable
COM Power DB9 pin 9 hỗ trợ 5V / 12V
LAN 9 cổng tổng cộng
LAN – Gen 6–9 3 × Intel i210 + 6 × Intel i211 Gigabit
LAN – Gen 12–13 2 × Intel i210 + 1 × Intel i219LM + 6 × Intel i211
PoE 4 trong 6 cổng Intel i211 hỗ trợ IEEE 802.3af
EtherCAT Option Hỗ trợ tùy biến 1 cổng EtherCAT
USB 8 × USB 3.0 + 2 × USB 2.0 + 1 × USB 2.0 internal; catalogue ghi Gen 12–14 có 4 × USB 3.2
Video HDMI / VGA / optional DP; độ phân giải thay đổi theo nền tảng
Audio MIC + SPK; onboard Realtek ALC662 6-channel HD Audio theo catalogue
SIM 1 external SIM qua Mini-PCIe; nền tảng mới ghi 2 SIM slots
Cellular 3G / 4G qua Mini-PCIe; 4G / 5G qua M.2 B-key theo cấu hình
Wireless M.2 2230 E-key hỗ trợ Wi-Fi + Bluetooth
GPIO 8 GPIO, DC 3V / 5V
Isolated I/O Option DI/DO opto-isolated module, DC 5–24V / 2A
Remote Switch 12-pin terminal theo catalogue
PS/2 1 cổng
Auto Power On Có
TPM 1 × TPM header, 2×8-pin
Mini-PCIe 1 × Full-size Mini-PCIe, PCIe + USB 2.0; PCIe signal shared with LAN
M.2 B-key 4G / 5G option; dùng chung với USB1 theo catalogue
Power DC 9–36V
Power Connector 4-pin S-terminal full-shield + 4-pin Phoenix 5.08mm
Working Temperature -10 ~ 60°C
Storage Temperature -40 ~ 85°C
Relative Humidity 40°C @ 95%, không ngưng tụ
Dimensions 290.35 × 87.58 × 186 mm (W × H × D)
Net Weight Khoảng 3.9kg, phụ thuộc cấu hình thực tế
Structure Aluminum Alloy / Fanless / Enclosed / Cableless / Modular / Aluminum + Copper Heat Pipe Passive Cooling

Cách Lựa Chọn Cấu Hình

Khi cần nhiều camera Ethernet

9 LAN cho phép tách camera, PLC, robot, EtherCAT và mạng nhà máy thành các đường kết nối riêng biệt.

Khi cần cấp nguồn camera qua mạng

Có 4 cổng PoE IEEE 802.3af trong nhóm 6 Intel i211.

Khi cần Motion Control thời gian thực

Catalogue nêu LinuxRT và EtherCAT soft master, nhưng cần xác nhận thêm cycle time, stack EtherCAT và cấu hình NIC trước khi thiết kế hệ thống điều khiển chuyển động.

Khi chọn Gen 12–13

Nền tảng mới hỗ trợ RAM lớn hơn, NVMe và output DP độ phân giải cao hơn, đồng thời có các khác biệt về LAN, SIM và USB.

Câu Hỏi Thường Gặp

IBOX-601-9L2C4P có bao nhiêu cổng LAN? Có tổng cộng 9 cổng Ethernet theo catalogue.
Có bao nhiêu cổng PoE? Có 4 cổng PoE IEEE 802.3af trong nhóm 6 Intel i211.
Có hỗ trợ EtherCAT không? Catalogue ghi hỗ trợ tùy biến một cổng EtherCAT và hỗ trợ EtherCAT soft master.
Có bao nhiêu COM? Có 2 cổng RS232 / RS485.
Có hỗ trợ 5G không? Có trên cấu hình M.2 B-key của nền tảng được catalogue mô tả; Mini-PCIe hỗ trợ 3G/4G.
Có hỗ trợ Wi-Fi và Bluetooth không? Có, qua M.2 2230 E-key theo catalogue.
Nguồn cấp là bao nhiêu? DC 9–36V.
Model này phù hợp ứng dụng nào? Motion Control, Data Acquisition và Machine Vision là các nhóm ứng dụng catalogue đề xuất.

Kết Luận

IBOX-601-9L2C4P là Industrial PC fanless tập trung vào hiệu năng xử lý cao và mật độ mạng lớn, đặc biệt phù hợp với hệ thống Machine Vision nhiều camera và Motion Control cần nhiều Ethernet.

Với 9 LAN, 4 PoE, 2 RS232/RS485, GPIO, tùy chọn EtherCAT, nhiều chuẩn storage, 4G/5G và nguồn DC 9–36V, model này phù hợp cho Machine Vision, Data Acquisition, robot, motion control và Smart Factory.

Lưu ý kỹ thuật: Catalogue có một số điểm chưa đồng nhất giữa phần giới thiệu và bảng chi tiết về thế hệ CPU, TDP, chipset và USB. Nội dung trang này giữ nguyên các thông tin nguồn và đánh dấu các điểm cần xác nhận thay vì tự sửa hoặc suy đoán cấu hình phần cứng.
Nội dung Chính sách mua hàng
Đầy đủ CO, CQ
Hỗ trợ tận tâm, chuyên nghiệp
Tối ưu công năng và chi phí
Bảo hành 12 - 24 tháng
Nhanh chóng, an toàn, đơn giản
Chúng tôi cung cấp thiết bị tự động hóa chính hãng và giải pháp thiết kế, chế tạo máy theo yêu cầu, đồng hành cũng doanh nghiệp phát triển bền vững
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Số nhà 42, ngách 17, TDP. Phúc Long, P. Nếnh, Thành Phố Bắc Ninh
© 2026 AUTOTECH. All rights reserved.