Yêu cầu báo giá Yêu cầu báo giá Tư vấn miễn phí
Tư vấn miễn phí 0961 749 757
Giỏ hàng 0
Giỏ hàng
Giỏ hàng của bạn (0 sản phẩm)

IBOX-601-9L2C6P – Industrial PC Fanless 9 LAN / 6 PoE 2.5G Với Tùy Chọn RJ45 / M12

IBOX-601-9L2C6P là máy tính công nghiệp hiệu năng cao của TP-IPC / TOLANG, hướng tới các hệ thống Motion Control, Data Acquisition và Machine Vision cần nhiều cổng mạng, PoE và kết nối có độ ổn định cao.

Theo catalogue, thiết bị có tổng cộng 9 cổng mạng, trong đó 6 cổng Intel i226 2.5G hỗ trợ PoE IEEE 802.3af và có thể chọn phiên bản đầu nối RJ45 hoặc M12. Thiết bị còn hỗ trợ 1–2 RS232/RS485 tùy front-panel version, 8 GPIO, EtherCAT option, nhiều lựa chọn storage, Wi-Fi/Bluetooth, 3G/4G hoặc 4G/5G theo nền tảng và nguồn DC 9–36V.
Mã SP: IBOX-601-9L2C6P
Giá:
Liên hệ
  • Bộ xử lý: Intel Core desktop Gen 6 / 7–9 / 12–13
  • Bộ nhớ RAM: 2 × DDR4 SO-DIMM, tối đa 32GB / 128GB
  • Kết nối mạng: 9 × Ethernet
  • PoE: 6 × Intel i226 2.5G PoE IEEE 802.3af
  • Đầu nối mạng: Tùy chọn RJ45 hoặc M12
  • Cổng giao tiếp: Bản RJ45: 2 × RS232/RS485; bản M12: 1 × RS232/RS485 + 1 × RS232 nội bộ
  • I/O công nghiệp: 8 GPIO, tùy chọn DI/DO cách ly
  • Lưu trữ: SATA / mSATA / M.2 NVMe, RAID tùy cấu hình
  • Motion Network: LinuxRT + EtherCAT soft master, có thể tùy biến 1 EtherCAT
  • Kết nối mở rộng: Wi-Fi / Bluetooth / 3G / 4G / 5G
  • Nguồn cấp: DC 9–36V
  • Ứng dụng: 6-Camera Vision, AOI, Motion Control, EtherCAT, Robot và Smart Factory
Liên hệ để nhận báo giá tốt nhất
Chọn số lượng cần mua
Hàng chuẩn chính hãng
Hàng chuẩn chính hãng
Hàng chuẩn chính hãng

IBOX-601-9L2C6P – Industrial PC Fanless 9 LAN / 6 PoE 2.5G Với Tùy Chọn RJ45 / M12

IBOX-601-9L2C6P là máy tính công nghiệp hiệu năng cao của TP-IPC / TOLANG, hướng tới các hệ thống Motion Control, Data Acquisition và Machine Vision cần nhiều cổng mạng, PoE và kết nối có độ ổn định cao.

Theo catalogue, thiết bị có tổng cộng 9 cổng mạng, trong đó 6 cổng Intel i226 2.5G hỗ trợ PoE IEEE 802.3af và có thể chọn phiên bản đầu nối RJ45 hoặc M12. Thiết bị còn hỗ trợ 1–2 RS232/RS485 tùy front-panel version, 8 GPIO, EtherCAT option, nhiều lựa chọn storage, Wi-Fi/Bluetooth, 3G/4G hoặc 4G/5G theo nền tảng và nguồn DC 9–36V.

Model IBOX-601-9L2C6P
Thương hiệu TP-IPC / TOLANG
Loại 9-LAN / 6-PoE High-Performance Industrial PC
Chipset Intel Z370 Chipset theo catalogue
CPU Platform Intel Core Gen 6 / Gen 7–9 / Gen 12–13 theo bảng chi tiết
CPU Socket LGA1151 / LGA1151 / LGA1700 tùy nền tảng
RAM DDR4 SO-DIMM, tối đa 32GB / 32GB / 128GB tùy nền tảng
LAN 9 cổng mạng tổng cộng
PoE 6 × Intel i226 2.5G, hỗ trợ PoE IEEE 802.3af
Network Connector RJ45 hoặc M12 cho nhóm PoE, tùy phiên bản
Serial RJ45 version: 2 × RS232/RS485; M12 version: 1 × RS232/RS485 ngoài + 1 × RS232 nội bộ
GPIO 8 GPIO; tùy chọn DI/DO cách ly quang
Storage SATA / mSATA / M.2 NVMe tùy nền tảng
EtherCAT Hỗ trợ tùy biến 1 cổng EtherCAT
Wireless 3G/4G hoặc 4G/5G tùy nền tảng; Wi-Fi + Bluetooth qua M.2 E-key
Nguồn DC 9–36V
Kích thước 290.35 × 87.58 × 186 mm
Ứng dụng Motion Control / Data Acquisition / Machine Vision
Giá Liên hệ

Đặc Điểm Nổi Bật

  • 9 cổng Ethernet cho hệ thống nhiều camera và nhiều mạng độc lập.
  • 6 × Intel i226 2.5G hỗ trợ PoE IEEE 802.3af.
  • 6 cổng PoE có tùy chọn đầu nối RJ45 hoặc M12.
  • Phù hợp các ngành cần độ ổn định kết nối cao.
  • Hỗ trợ tùy biến 1 cổng EtherCAT.
  • Catalogue mô tả hỗ trợ LinuxRT real-time system và EtherCAT soft master.
  • 1–2 RS232/RS485 tùy phiên bản RJ45 / M12.
  • COM hỗ trợ chuyển đổi RS232/RS485 bằng jumper.
  • COM1 pin 9 hỗ trợ cấp nguồn 5V / 12V.
  • 8 GPIO, tùy chọn module DI/DO cách ly quang DC 5–24V / 2A.
  • Nhiều lựa chọn SATA / mSATA / M.2 NVMe.
  • Hỗ trợ Wi-Fi + Bluetooth qua M.2 E-key.
  • Hỗ trợ 3G/4G hoặc 4G/5G tùy nền tảng.
  • Nguồn DC 9–36V.
  • Fanless, enclosed, cableless, modular, tản nhiệt nhôm + heat pipe đồng.

Nền Tảng CPU & RAM

Nền tảng Socket TDP Graphics RAM
Intel Core Gen 6 LGA1151 51–65W Intel HD Graphics 530 2 × DDR4 SO-DIMM 2133/2400MHz, tối đa 32GB
Intel Core Gen 7–9 LGA1151 65W Gen 7: HD Graphics 630; Gen 8–9: UHD Graphics 630 2 × DDR4 SO-DIMM 2133/2400MHz, tối đa 32GB
Intel Core Gen 12–13 LGA1700 35–219W Intel UHD Graphics 730 / 770 2 × DDR4 SO-DIMM 3200MHz, tối đa 128GB
Catalogue có một số điểm chưa đồng nhất: phần giới thiệu ghi Intel Core Gen 6–12, 65W, trong khi bảng chi tiết liệt kê Gen 6, Gen 7–9 và Gen 12–13 với TDP tới 219W. Tài liệu cũng ghi Intel Z370 Chipset trong cùng bảng có cấu hình LGA1700. Nội dung HTML giữ nguyên thông tin nguồn.

9 LAN – 6 PoE 2.5G

Điểm nổi bật nhất của model này là nhóm 6 cổng Intel i226 2.5G, toàn bộ được catalogue ghi hỗ trợ PoE IEEE 802.3af.

Nhóm mạng Cấu hình Chức năng
LAN thường – Gen 6–9 3 × Intel i210 Gigabit Wake-on-LAN / PXE
LAN thường – Gen 12–13 2 × Intel i210 + 1 × Intel i219LM Wake-on-LAN / PXE
PoE LAN 6 × Intel i226 2.5G PoE IEEE 802.3af; tùy chọn RJ45 / M12; hỗ trợ tùy biến 1 EtherCAT
Ví dụ hệ thống Vision 6 camera:
PoE1 → Camera 1
PoE2 → Camera 2
PoE3 → Camera 3
PoE4 → Camera 4
PoE5 → Camera 5
PoE6 → Camera 6
LAN7 → PLC / EtherCAT
LAN8 → Robot / Device Network
LAN9 → Factory Network / Server
6 × PoE Camera / PLC / Robot → IBOX-601-9L2C6P → Vision / Motion / Data Processing → Machine / Server

Tùy Chọn RJ45 / M12

Catalogue cung cấp hai phương án front-panel cho nhóm mạng PoE: RJ45 hoặc M12. Phiên bản M12 được tài liệu đề xuất cho các ngành yêu cầu độ ổn định cao.

Phiên bản Serial Đặc điểm
RJ45 Network Version 2 × RS232 / RS485 DB9 + RJ45 connector; COM1 pin 9 hỗ trợ 5V / 12V
M12 Network Version 1 × RS232 / RS485 ngoài + 1 × RS232 nội bộ DB9 ngoài; COM1 pin 9 hỗ trợ 5V / 12V
Không nên mô tả model này là “2 COM ngoài” cho tất cả cấu hình, vì phiên bản M12 chỉ có 1 RS232/RS485 ngoài và 1 RS232 nội bộ theo catalogue.

EtherCAT & LinuxRT

Phần giới thiệu sản phẩm ghi hỗ trợ LinuxRT real-time system và một EtherCAT soft master. Bảng chi tiết cũng ghi có thể tùy biến một cổng EtherCAT trong nhóm cổng Intel i226.

Catalogue không cung cấp cycle time, distributed clocks, master stack hoặc thông tin chứng nhận EtherCAT. Các thông số này cần xác nhận riêng nếu sử dụng cho Motion Control thời gian thực.

Storage & RAID

Hạng mục Cấu hình theo catalogue
2.5" SATA 1 × SATA 3.0, 6Gb/s
SATA mở rộng 3 × SATA 3.0, hỗ trợ RAID 0/1/5 ở cấu hình tương ứng
Gen 12–13 SATA Hỗ trợ 2 × SATA, RAID 0/1
mSATA 1 × mSATA 3.0, tốc độ tới 6Gbps trên cấu hình tương ứng
M.2 2280 M-key PCIe 3.0 x4 NVMe / SATA
Gen 12–13 NVMe Hỗ trợ 2 × NVMe: 1 × PCIe 4.0 x4 + 1 × PCIe 3.0 x2

8 GPIO / DI-DO Tùy Chọn

Thông số Cấu hình
GPIO 8 kênh
Signal Level DC 3V / 5V
Connector 12-pin, pitch 3.81mm
DI/DO Option Opto-isolated module, DC 5–24V / 2A
Remote Switch 2 pin trong terminal 12-pin
PS/2 1 cổng
Auto Power On Có
TPM 1 × TPM header, 2×20-pin theo catalogue

USB

  • 8 × USB 3.0.
  • Catalogue ghi phiên bản Gen 12–14 có 4 cổng USB 3.2 trong nhóm này.
  • 3 × USB 2.0.
  • 1 × USB 2.0 nội bộ.
Bảng CPU của trang này liệt kê Gen 12–13, trong khi dòng USB lại ghi “Gen 12–14”. Đây là cách ghi trong tài liệu nguồn.

Display Output

Cổng / Nền tảng Độ phân giải
HDMI – cấu hình truyền thống 4096 × 2304 @ 24Hz
Optional DP 4096 × 2304 @ 60Hz
VGA 1920 × 1200 @ 60Hz
DP – Gen 12–13 7680 × 4320 @ 60Hz
HDMI – Gen 12–13 4096 × 2160 @ 24Hz

Audio

  • Onboard ALC662 6-channel HD Audio.
  • Hỗ trợ MIC / Line-Out.

3G / 4G / 5G & Wi-Fi / Bluetooth

Giao tiếp Chức năng
Mini-PCIe + External SIM Hỗ trợ 3G / 4G
Gen 12–13 SIM 2 SIM slots theo catalogue
M.2 B-key 4G / 5G; dùng chung với USB1 theo catalogue
M.2 2230 E-key PCIe + USB 2.0; hỗ trợ Wi-Fi + Bluetooth

Tài Nguyên Chia Sẻ

Full-size Mini-PCIe hỗ trợ PCIe + USB 2.0 nhưng PCIe signal dùng chung với một cổng LAN. M.2 B-key hỗ trợ 4G/5G nhưng dùng chung với USB1. Cần xác nhận mapping cuối khi sử dụng đồng thời toàn bộ LAN, cellular và expansion.

Nguồn DC 9–36V

Power Input: DC 9–36V
Connector 1: 4-pin DC S-terminal, full shield
Connector 2: 4-pin Phoenix terminal, pitch 5.08mm

Thiết Kế Fanless Với Heat Pipe Đồng

  • Aluminum Alloy.
  • Fanless.
  • Enclosed Design.
  • Cableless Internal Design.
  • Modular Architecture.
  • Aluminum + Copper Heat Pipe Passive Cooling.
  • Compatible With Expansion Cards.

Kích thước: 290.35 × 87.58 × 186 mm. Khối lượng khoảng 3.9kg, phụ thuộc cấu hình thực tế.

Ứng Dụng

  • Machine Vision.
  • Multi-Camera Inspection.
  • AOI.
  • Motion Control.
  • EtherCAT Soft Master.
  • Robot / Servo Control.
  • Data Acquisition.
  • Industrial Networking.
  • Smart Factory.

Thông Số Kỹ Thuật

Thông số IBOX-601-9L2C6P
Operating System Windows 7 / Windows 8 / Windows 10 / Windows 11 / Linux / WES 7 / Windows 10 IoT
Chipset Intel Z370 Chipset theo catalogue
CPU Platform Intel Core Gen 6 / Gen 7–9 / Gen 12–13
CPU Socket LGA1151 / LGA1151 / LGA1700
TDP 51–65W / 65W / 35–219W
RAM 2 × DDR4 SO-DIMM, tối đa 32GB / 32GB / 128GB
Storage SATA 3.0 / mSATA / M.2 NVMe-SATA tùy nền tảng; RAID theo cấu hình
COM – RJ45 Version 2 × RS232 / RS485, jumper selectable, DB9 + RJ45
COM – M12 Version 1 × RS232 / RS485 ngoài + 1 × RS232 internal header
COM Power COM1 DB9 pin 9 hỗ trợ 5V / 12V
LAN 9 cổng tổng cộng
LAN – Gen 6–9 3 × Intel i210 Gigabit + 6 × Intel i226 2.5G PoE
LAN – Gen 12–13 2 × Intel i210 + 1 × Intel i219LM + 6 × Intel i226 2.5G PoE
PoE 6 × Intel i226 2.5G, IEEE 802.3af
Network Connector PoE ports có tùy chọn RJ45 / M12
EtherCAT Hỗ trợ tùy biến 1 cổng EtherCAT
USB 8 × USB 3.0 + 3 × USB 2.0 + 1 × internal USB 2.0; catalogue ghi Gen 12–14 có 4 × USB 3.2
Video HDMI / VGA / optional DP; độ phân giải thay đổi theo nền tảng
Audio Onboard ALC662 6-channel HD Audio, MIC / Line-Out
SIM 1 external SIM qua Mini-PCIe; nền tảng mới ghi 2 SIM slots
Cellular 3G/4G qua Mini-PCIe; 4G/5G qua M.2 B-key
Wireless M.2 2230 E-key hỗ trợ Wi-Fi + Bluetooth
GPIO 8 GPIO, DC 3V / 5V
Isolated I/O Option DI/DO opto-isolated module, DC 5–24V / 2A
Remote Switch 2 pin trong terminal 12-pin
PS/2 1 cổng
Auto Power On Có
TPM 1 × TPM header, 2×20-pin theo catalogue
Mini-PCIe 1 × Full-size Mini-PCIe, PCIe + USB 2.0; PCIe signal shared with LAN
M.2 B-key 4G / 5G; dùng chung với USB1
M.2 E-key 1 × M.2 2230 E-key, PCIe + USB 2.0, Wi-Fi + Bluetooth
Power DC 9–36V
Power Connector 4-pin S-terminal full shield + 4-pin Phoenix 5.08mm
Working Temperature -10 ~ 60°C
Storage Temperature -40 ~ 85°C
Relative Humidity 40°C @ 95%, không ngưng tụ
Dimensions 290.35 × 87.58 × 186 mm (W × H × D)
Net Weight Khoảng 3.9kg, phụ thuộc cấu hình thực tế
Structure Aluminum Alloy / Fanless / Enclosed / Cableless / Modular / Aluminum + Copper Heat Pipe Passive Cooling

Cách Lựa Chọn Cấu Hình

Khi cần 5–6 camera PoE

Sáu cổng Intel i226 2.5G PoE giúp model này phù hợp với hệ thống Machine Vision nhiều camera hơn phiên bản 4 PoE.

Khi cần đầu nối M12

Chọn phiên bản M12 nếu ứng dụng cần kết nối mạng chắc chắn hơn. Cần lưu ý cấu hình serial của bản M12 khác bản RJ45.

Khi cần EtherCAT

Catalogue ghi hỗ trợ EtherCAT soft master và tùy biến một cổng EtherCAT. Cần xác nhận chi tiết hệ thống real-time khi triển khai Motion Control.

Khi chọn nền tảng Gen 12–13

Cấu hình mới có RAM tối đa 128GB, NVMe tốc độ cao, DP độ phân giải cao và các tùy chọn cellular mới hơn.

Câu Hỏi Thường Gặp

IBOX-601-9L2C6P có bao nhiêu cổng LAN? Có tổng cộng 9 cổng Ethernet.
Có bao nhiêu cổng PoE? Có 6 cổng Intel i226 2.5G hỗ trợ PoE IEEE 802.3af theo catalogue.
Có phiên bản M12 không? Có. Catalogue ghi nhóm PoE có thể chọn RJ45 hoặc M12.
Có bao nhiêu COM? Bản RJ45 có 2 RS232/RS485; bản M12 có 1 RS232/RS485 ngoài và 1 RS232 nội bộ.
Có hỗ trợ EtherCAT không? Có theo catalogue: hỗ trợ tùy biến 1 cổng EtherCAT và EtherCAT soft master.
Có hỗ trợ 5G không? Có trên cấu hình M.2 B-key được catalogue mô tả; Mini-PCIe hỗ trợ 3G/4G.
Nguồn cấp bao nhiêu? DC 9–36V.
Kích thước máy bao nhiêu? 290.35 × 87.58 × 186 mm.

Kết Luận

IBOX-601-9L2C6P là Industrial PC fanless hướng mạnh tới hệ thống Machine Vision nhiều camera, với tổng cộng 9 LAN và 6 cổng PoE 2.5G.

Với tùy chọn RJ45/M12, 1–2 RS232/RS485, GPIO, EtherCAT option, nhiều chuẩn storage, Wi-Fi/Bluetooth, 4G/5G và nguồn DC 9–36V, model này phù hợp cho Machine Vision, Motion Control, Data Acquisition và Smart Factory.

Lưu ý kỹ thuật: Catalogue có một số điểm chưa đồng nhất về phạm vi thế hệ CPU, TDP, chipset và USB. Nội dung HTML ưu tiên bảng chi tiết và giữ nguyên các điểm cần xác nhận thay vì tự hiệu chỉnh hoặc suy đoán cấu hình.
Nội dung Chính sách mua hàng
Đầy đủ CO, CQ
Hỗ trợ tận tâm, chuyên nghiệp
Tối ưu công năng và chi phí
Bảo hành 12 - 24 tháng
Nhanh chóng, an toàn, đơn giản
Chúng tôi cung cấp thiết bị tự động hóa chính hãng và giải pháp thiết kế, chế tạo máy theo yêu cầu, đồng hành cũng doanh nghiệp phát triển bền vững
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Số nhà 42, ngách 17, TDP. Phúc Long, P. Nếnh, Thành Phố Bắc Ninh
© 2026 AUTOTECH. All rights reserved.